kinh điển

Học thuật
Thân thiện
kinh điển

Một cuốn sách kinh điển nằm mở ra trên bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tác phẩm được coi khuôn mẫu, chuẩn mực của một học thuyết, một lĩnh vực tri thức hoặc nghệ thuật: Chỉ những tác phẩm giá trị nền tảng, ảnh hưởng sâu rộng lâu dài, thường được nhiều thế hệ công nhận.
    • Bộ sách ghi chép giáo lý cơ bản, nguyên tắc cốt lõi của một tôn giáo hay học phái.
  2. Tính từ:

    • tính chất chuẩn mực, mẫu mực, đạt đến đỉnh cao được thừa nhận rộng rãi theo thời gian: Dùng để miêu tả những tiêu biểu nhất, hoàn hảo nhất trong một thể loại hoặc lĩnh vực.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến những tác phẩm, nguyên lý nền tảng đã được thiết lập.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • "Tư bản" của Karl Marx một kinh điển của chủ nghĩa xã hội khoa học. (Tác phẩm được coi nền tảng, khuôn mẫu)
    • Kinh Phật bộ kinh điển của Phật giáo. (Bộ sách ghi chép giáo lý cốt lõi)
  • Tính từ:

    • Đó một bộ phim kinh điển của điện ảnh Việt Nam. (Bộ phim mẫu mực, tiêu biểu)
    • Anh ấy một phong cách thời trang kinh điển. (Phong cách chuẩn mực, vượt thời gian)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tác phẩm kinh điển": cụm từ thường dùng để chỉ những tác phẩm văn học, nghệ thuật giá trị vĩnh cửu, làm mẫu mực cho các thế hệ sau.

    • "Truyện Kiều" được xem một tác phẩm kinh điển của văn học Việt Nam.
  • "chủ nghĩa kinh điển": thuật ngữ chỉ một trường phái, một giai đoạn trong nghệ thuật hoặc tư tưởng tuân theo những chuẩn mực, quy tắc cổ điển đã được định hình.

    • Âm nhạc kinh điển thường đề cao sự cân đối hình thức chuẩn mực.
Biến thể từ gần giờng
  • Cổ điển (tt): tính chất của thời xưa, đã từ lâu được coi mẫu mực; đôi khi dùng gần nghĩa với "kinh điển" nhưng nhấn mạnh hơn vào yếu tố thời gian phong cách truyền thống.

    • Nhạc cổ điển. (Chỉ dòng nhạc giao hưởng, thính phòng truyền thống phương Tây)
  • Kinh viện (tt): Mang tính chất học thuật hàn lâm, giáo điều, đôi khi hàm ý cứng nhắc, xa rời thực tế.

    • Lối suy nghĩ kinh viện.
Từ đồng nghĩa
  • Mẫu mực: Đáng làm khuôn mẫu, chuẩn mực để noi theo.
  • Chuẩn tắc: Đúng với quy tắc, tiêu chuẩn đã được thừa nhận.
  • Tiêu biểu: Đại diện xuất sắc nhất cho một loại, một nhóm.
Các cụm từ liên quan
  • Vượt thời gian: Một đặc tính thường được gán cho các tác phẩm kinh điển, ý chỉ giá trị của không bị mai một bởi thời đại.
    • Những câu chuyện kinh điển thường sức sống vượt thời gian.
Thành ngữ liên quan
  • Kinh điển bất hủ: Thành ngữ nhấn mạnh giá trị vĩnh cửu, không bao giờ mất đi của tác phẩm kinh điển.
    • Những áng thơ kinh điển bất hủ của dân tộc.
kinh điển

Một cuốn sách kinh điển nằm mở ra trên bàn gỗ.

  1. dt, tt (H. kinh: sách vở; điển: sách của người xưa) Tác phẩm được coi khuôn mẫu của một học phái: Nghiên cứu những tác phẩm quân sự của các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - -nin (Trg-chinh).